Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

466 người khớp “Hiếu” trong 90 danh sách · trang 2/16

  1. Nguyễn Văn Hiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xuân Mỹ - Tân Quang - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1978 Xem đầy đủ →
  2. Lê Ký Hiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · HTX Thống Nhất - Văn Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1967 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Ngọc Hiểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngòi Ngang - Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1965 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Chí Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phương Viên - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  5. Lại Thế Hiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Khương Thượng - Khánh Ninh - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đàm Đình Hiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Nà Phò - Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Minh Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Nà Cắp - Lạc Nông - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phan Đình Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Thông tin,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  9. Kiều Duy Hiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sen Chiêu - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · 107 Phùng Hưng - (Trần Hưng Đạo) - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Huy Hiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thị Trấn Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
  12. Mai Xuân Hiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  13. Trương Chí Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1979 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Sơn - Thọ Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đào Duy Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thạch Liệu - An Thái - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lưu Văn Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trung Nghĩa - Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thành Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 33605 · Hà Bản - Điện Dương - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/2011 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hiểu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1937 · An Đông - Dương Hà - Thái Bình Hy sinh: 10/05/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1933 · Minh Thành - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 770 Hy sinh: 02/04/1973 D1, 4, 21 Xem đầy đủ →
  20. Trần Trọng Hiếu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Minh Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: K11 Hy sinh: 16/08/1970 D1, 4, 29 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trung Hiếu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX3HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  22. Phạm Quang Hiếu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  23. Hiếu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: Đội sản xuất Ấp Sla S'rốc Chá, xã P'rây Chh'lạ, huyện Svay Riêng, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  24. Đức Hiếu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: Tiểu đoàn 504 Ấp Rúsây Liếp, Sòm đôn, Kompoongro, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hiệu (Chín Hiệu) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tân Hòa, Tân Thanh, Long An Đơn vị: Trại giam công an tỉnh Kiến Tường Hy sinh: 11.1966 Áp L'bớt, xã Sòm Bách Miên Chây, Rồ Mia héc, S'vay riêng Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hiệu (Hiếu) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1933 · Ninh Giang Hy sinh: 2/4/1973 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghĩa Bình Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Hiệu (Hiện) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Lê Hiểu Hoà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ Tĩnh Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.