Mai Xuân Hiệu

Năm sinh1948
Quê quánNga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1969
Ngày hy sinh 13/04/1971
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhNgọc Rinh Rua

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11928 (số thứ tự 11927).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Xuân Hiệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Xuân Hiệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 13/04/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hồ Hữu Sơn sinh 1947 · Hồng Việt - Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vũ Văn Lộc sinh 1949 · Nam Xa - Nghĩa Phù - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Hữu Dần sinh 1951 · Ngọc Khánh - Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.89.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Đức Cuốn sinh 1948 · Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.89.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Ngô Đăng Đoài sinh 1951 · Thượng Phúc - Bắc Đông - Đông Anh - Hà Nội · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.89.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Tiến Hiếu sinh 1950 · 107 Phùng Hưng - (Trần Hưng Đạo) - Hà Nội · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.03 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Phạm Đình Lệ sinh 1935 · Tiền Giang - Hoát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.94.07 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Vũ Văn Quý sinh 1951 · Văn Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Như Lô Đào Giã - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.94.01 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Văn Thuyết sinh 1951 · Châm Nhi - Vân Đồn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.94.01 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Hoàng Minh Cận sinh 1950 · Đông Định - Thái Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.07 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Tiến Thịnh sinh 1945 · Đan Trì - Hoàng Đan - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.94.07 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Lê Đức Thỉnh sinh 1948 · Lạng Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Hà Văn Dậu sinh 1950 · Chiến Thắng - Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Đoàn Văn Định sinh 1952 · Sỹ Lâm - Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Vũ Văn Đại sinh 1952 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.94.01 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Đào Xuân Thụ sinh 1951 · Đông Kính - Thái Thuần - Thái Thụy - Thái Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.94.01 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Lại Ngọc Đặng sinh 1947 · Hồng Hải - Đông Vinh - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.03 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Đỗ Văn Côi Lê Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.04 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Đặng Huy Thuật sinh 1949 · Nhân Lý - Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Trần Văn Thông sinh 1950 · Hiệp Thương - Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Đỗ Ngọc Chung sinh 1946 · Hòa Tiến - Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Trần Xuân Điều sinh 1947 · Đội Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.94.01 bản đồ UTM 1/50.000