Nguyễn Tiến Thịnh
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Đan Trì - Hoàng Đan - Tam Dương - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1967 |
| Ngày hy sinh | 13/04/1971 |
| Nơi hy sinh | Ngọc Rinh Rua - Đông Bắc 1001 |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ 19.94.07 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11798 (số thứ tự 11797).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Thịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Tiến Thịnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 13/04/1971
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hồ Hữu Sơn sinh 1947 · Hồng Việt - Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Văn Lộc sinh 1949 · Nam Xa - Nghĩa Phù - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hữu Dần sinh 1951 · Ngọc Khánh - Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.89.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đức Cuốn sinh 1948 · Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.89.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Đăng Đoài sinh 1951 · Thượng Phúc - Bắc Đông - Đông Anh - Hà Nội · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.89.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Tiến Hiếu sinh 1950 · 107 Phùng Hưng - (Trần Hưng Đạo) - Hà Nội · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Đình Lệ sinh 1935 · Tiền Giang - Hoát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.94.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Văn Quý sinh 1951 · Văn Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Như Lô Đào Giã - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.94.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thuyết sinh 1951 · Châm Nhi - Vân Đồn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.94.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Minh Cận sinh 1950 · Đông Định - Thái Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đức Thỉnh sinh 1948 · Lạng Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Dậu sinh 1950 · Chiến Thắng - Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Đoàn Văn Định sinh 1952 · Sỹ Lâm - Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Văn Đại sinh 1952 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.94.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Đào Xuân Thụ sinh 1951 · Đông Kính - Thái Thuần - Thái Thụy - Thái Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.94.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Lại Ngọc Đặng sinh 1947 · Hồng Hải - Đông Vinh - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Côi Lê Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Huy Thuật sinh 1949 · Nhân Lý - Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Thông sinh 1950 · Hiệp Thương - Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Ngọc Chung sinh 1946 · Hòa Tiến - Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Mai Xuân Hiệu sinh 1948 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Xuân Điều sinh 1947 · Đội Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.94.01 bản đồ UTM 1/50.000