Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

593 người khớp “Hương” trong 90 danh sách · trang 3/20

  1. Hoàng Văn Hướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phia Mã - Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Viết Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ỷ Lạ - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Vương Văn Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Đạo - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kim Đào - Phan Lãng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quảng Bố - Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/09/1976 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiền Phong - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1978 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Văn Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm 4 - Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Viết Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Vạn Xuân - Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1979 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Minh Hướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phan Mệnh - Dương Nham - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1979 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1979 Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Văn Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Sái Nghi - Mỹ Đức - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lưu Văn Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Hoàng - Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1966 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Diễm Hương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX2HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Dương Thu Hương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX3HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thị Hưởng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  16. Huỳnh Văn Huống Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Hy sinh: 6/5/1979 1711 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Hương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Quảng Châu - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Hy sinh: 6/1/1979 1712 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Duy Hương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1984 1713 Xem đầy đủ →
  19. Trần Liên Hương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Phú Thọ Hy sinh: 23/12/1978 1714 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Bá Hướng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Trực đạo - Nam Ninh - Nam Định Hy sinh: 31/01/1979 1715 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hướng Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 26/01/1979 1716 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hướng Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Tiền Phong - Phổ Yên - Bắc Cạn Hy sinh: 19/07/1978 1717 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hướng Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Tiền Phong - Phổ Yên - Bắc Cạn Hy sinh: 17/07/1978 1718 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Văn Hường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 5/7/1978 1719 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Xuân Hường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 31/12/1978 1720 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1963 · Nhân Trại - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 11/11/1984 1721 Xem đầy đủ →
  27. Lê Đức Hưởng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Định Hy sinh: 31/12/1978 1722 Xem đầy đủ →
  28. Lưu Đình Hưởng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang Hy sinh: 6/2/1978 1723 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Sỹ Hưởng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Chan Lễ - Thuận Thành - Bắc Ninh Hy sinh: 24/05/1978 1724 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Duy Hường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 19/01/1979 1725 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.