Ngô Sỹ Hưởng

Năm sinh1957
Quê quánChan Lễ - Thuận Thành - Bắc Ninh
Ngày hy sinh 24/05/1978
Vị trí mộ 1724
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000956 ]: Lietsi {Họ tên=Ngô Sỹ Hưởng, Năm sinh=1957, Ngày hy sinh=24/05/1978, Quê quán=Chan Lễ - Thuận Thành - Bắc Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=1724}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 964 (số thứ tự 1000956).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Sỹ Hưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Sỹ Hưởng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Ngô Sỹ Hưởng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 24/05/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Băng Hùng Đội 7 - Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ An
  2. Lưu Bình Lâm sinh 1955 · Bản thang - Cảnh Tiến - Trùng Khánh - Cao Bằng
  3. Nguyễn Phương Văn sinh 1958 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  4. Nguyễn Bá Sáng sinh 1955 · đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ
  5. Hoàng Văn Sư sinh 1958 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An
  6. Lương Thế Sỹ sinh 1954 · 44 Lê Hồng Phong - TX Hưng Yên - Hưng Yên
  7. Nguyễn Phương Văn sinh 1958 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  8. Nguyễn Bá Sáng sinh 1955 · đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ
  9. Hoàng Văn Sư sinh 1958 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An
  10. Lương Thế Sỹ sinh 1954 · 44 Lê Hồng Phong - TX Hưng Yên - Hưng Yên
  11. Bùi Minh Tuyết sinh 1955 · Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hoá
  12. Hoàng Văn Xuân sinh 1958 · Tân Tiến - Yên Dũng - Bắc Giang