Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

587 người khớp “Chung” trong 90 danh sách · trang 3/20

  1. Lê Trọng Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông Trung - Bình Minh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Chưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Xóm Thác - Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bàng Lai - Ngũ Phú - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trương Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nghĩa Phú - Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lý Quang Chúng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quảng Bạ - Quản Ba - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Sâm - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1974 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Dương - Hiến Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Chưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiến Thắng - Tự Do - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1978 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cửa Ngòi - Quang Vinh - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1978 Xem đầy đủ →
  10. Đồng Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Chùa - Đồng Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  11. Lục Đình Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Là Thăng - Lương Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Sự - Luống Vân - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phúc Vinh - An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Hữu Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hiệp Cư - Giao Ninh - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1968 Xem đầy đủ →
  15. Bế Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
  17. Tống Quang Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Yên Lạc - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thế Chừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Minh Lương - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Ngọc Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hòa Tiến - Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiền Phong - Đức Lương - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Đà - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Duy Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Nẫm - Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  24. Trần Xuân Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vĩnh Lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quang Minh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1973 Xem đầy đủ →
  26. Trần Đình Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cam Sơn - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Lê Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vinh Quang - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tiến Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1978 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hạ Giáp - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1977 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quốc Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.