Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

587 người khớp “Chung” trong 90 danh sách · trang 2/20

  1. Nguyễn Hữu Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình An - An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Xuân Chửng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nông Xuân Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nà Là - Kao Kỳ - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1971 Xem đầy đủ →
  5. Lê Như Chủng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quyết Thắng - Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thanh Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quỳnh Tràng - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Quang Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sung Thái - Phú Mỹ - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  8. Trần Chung Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Song Thái - Vũ Tiến - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Chưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Phú - Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  10. Tạ Văn Chúng (Trung) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chính Lan - Lan Giới - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Xuân Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đào Xá - Hòa Bình - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Trần Thanh Chủng (Chương) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Sơn Tây - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Chung Xay Kín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nước Hai - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1973 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Mạnh Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Kinh Kệ - Kinh Kệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  15. Phung Ngọc Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khuôn Hào - Trung Yên - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1978 Xem đầy đủ →
  16. Phan Đình Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Minh Quân - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1978 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1978 Xem đầy đủ →
  18. Lê Khắc Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1978 Xem đầy đủ →
  19. Vương Đình Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Vũ Linh - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Chỉnh Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Mỹ - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Duy Chủng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú La-Xóm 4 - Đô Lương - Đông Hưng - Thái BÌnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiến Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Chí - Thiệu Minh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Gia Xuân - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Chung - Vĩnh An - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1970 Xem đầy đủ →
  26. Đào Duy Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hương Triệu - Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1970 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lưu Quang Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hồng Lạc - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Dương Đình Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1973 Xem đầy đủ →
  30. Trần Thế Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Hưng - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.