Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

974 người khớp “Chiến” trong 90 danh sách · trang 4/33

  1. Đỗ Chiến Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hoàng Tranh - Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thị trấn Tĩnh Trúc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1973 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Gia Hòa - Nam Cường - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Xuân Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 10 - Khánh Mậu - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  5. Hà Văn Chiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Khê - Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  6. Trịnh Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hậu Ái - Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
  7. Mai Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lộc Đái - Lộc Xuân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Ngọc Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  9. Trần Ngô Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Dương - Đồng Tân - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1967 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lương Ngọc - Cẩm Lương - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Căn Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  13. Nông Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Na Hày - Đàm Thủy - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/02/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đào Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiến Phối - Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mễ Châu - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quốc Tuấn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hạ Minh - Xuân Ngọc - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Chiến Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Việt Vinh - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Xuân Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Phú - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Vệ binh,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Huy Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thọ Tân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Mạnh Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thùng Đấu - Đông Tiến - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1972 Xem đầy đủ →
  22. Chu Kháng Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tổ 2 - Minh Tân - Tuyên Quang Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →
  23. Vương Đình Chiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Quang Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nam Tuân - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nghiêm Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Lương - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Tiến - Đông Hà - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Thượng - Tiên Tân - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phương Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1977 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Trực Đại - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1978 Xem đầy đủ →
  30. Dương Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.