Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

189 người khớp “Chánh” trong 90 danh sách · trang 3/7

  1. Trần Văn Chánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1919 · Thanh Quang- Nam Sách- Hưng Yên Hy sinh: 24/04/1970 (98-58)03 Tà Xẻng Khu B đội 3 mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Cát Chănh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Song An- An Khê- Gia Lai Hy sinh: 7/8/1971 (48-52)08 An Khê Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Tân- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 1/1/1971 Tây Buôn Khóa Cũ, cách sông Mỹ Ga 500m Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Nam- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 24/09/1971 Xem đầy đủ →
  5. Trần Thế Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trung Thành- Đông Động- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 13/04/1972 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  6. Sầm Văn Chanh (Thanh) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Thái- Bình Gia Hy sinh: 5/8/1972 Tây cầu Ta Oay Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cao Thượng- Đông Quan- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 26/05/1972 (79-88)01 1/50000000 Xem đầy đủ →
  8. Dương Văn Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Phương- Phú Bình Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Trần Ngọc Chanh (Chánh) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nà Đầm- Phú Đình- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 5/6/1972 (99-01) chân cao điểm 1062 m5 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hoa Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoàng Long- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/04/1972 (23-09)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Công Chảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quảng Tân- Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 3/5/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Cương Chính- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 4/2/1978 Mộ 2 hàng 4, Nghĩa trang 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhao Sơn- Tam Đảo- Vĩnh Phú Mộ 431, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Chánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Tân- Hoàng Long- Hà Nam Ninh Mộ 666, hàng 18, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiến Châu- Yên Lãng- Vĩnh Phú (95-16)09 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Đình Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thượng Định- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 25/06/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · bạnh Thượng- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Nga Quán- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 2/8/1978 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hùng Cường- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Đăng Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tam Giang-Yên Phong-Hà Bắc Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Minh Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 23/3/1967 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Văn Chánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Văn Chánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Túc Duyên- Đồng Hỷ- Hy sinh: 8/9/1966 Xem đầy đủ →
  25. Đoàn Văn Chánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 21/10/1967 Xem đầy đủ →
  26. Hồ Văn Chánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  27. Huỳnh Văn Chánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  28. Huỳnh Văn Chánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mỹ Nhơn- Ba Tri- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1968 · Tân Thạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.