Nguyễn Công Chảnh

Năm sinh1951
Quê quánQuảng Tân- Quảng Xương - Thanh Hóa
Ngày hy sinh 3/5/1973
Trường hợp hy sinh(80-89)04 mất xác 1/50000
Nơi hy sinhQuận Buôn Hồ, đồi 330 đường 14

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047259]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Chảnh, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26787, Quê quán=Quảng Tân- Quảng Xương - Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Quận Buôn Hồ, đồi 330 đường 14, Vị trí mộ=(80-89)04 mất xác 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27682 (số thứ tự 1047259).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Chảnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Chảnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 3/5/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Túy sinh 1954 · 153 B Thị trấn Quảng Hòa- Cao Bằng
  2. A Bin sinh 1956 · Kon Hà Rin- H16- Kon Tum
  3. Lê Văn Tiến sinh 1947 · Chu Nguyên- Yên Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc
  4. Lương Văn Thanh sinh 1951 · Phú Xuyên- Phi Mô- Lạng Giang- Hà Bắc
  5. Nguyễn Thạc Duyệt sinh 1950 · Nam Hòa- Xương Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc
  6. Đào Văn Thuận sinh 1950 · Tân Cũ- Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hà Bắc
  7. Hoàng Công Dực sinh 1942 · Tô Trang- An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình
  8. Phạm Thành Dự sinh 1951 · An Tập- Thụy Bình- Thái Thụy- Thái Bình