Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

767 người khớp “CHÂU” trong 90 danh sách · trang 2/26

  1. Hoàng Châu Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tam Nông - KIến Bác - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1973 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Cháu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Lâu - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/09/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Chùa - Liên Hoa - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1974 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quyết Thắng - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 10, TT B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đăng Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Bắc - Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Ngọc Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nam Ninh - Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  8. Lê Ngọc Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngọc Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thuận Ngãi - Thạch Trì - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Hồ Minh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Ngọc Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Hải Châu - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  12. Nông Đình Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Chiến Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Việt Vinh - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Ngọc Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Giao Xuân - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  15. Mã Đại Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bản Khoòng - Lý Qược - Hạ Long - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thọ Lâm - Đông Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  17. Chu Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Đình Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Định Thư - Quảng Đình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Minh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Tiến - Hồng Thái - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Ngọc Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · An Xuyên, Phú Thịnh - Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Mỹ - Tự Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1978 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Quang Giang - Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1979 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Công Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Gò Chùa - Sơn Đình - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1979 Xem đầy đủ →
  26. Hà Văn Cháu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chòm Bon - Sơn Lư - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
  27. Trần Minh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Lạc - Thạc Lạc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Trò - Liên Hoan - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1974 Xem đầy đủ →
  29. Trần Đức Châu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Phong Thu - Phong Điền - TT Huế NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem đầy đủ →
  30. Trần Mỹ Châu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX2HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.