Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

115 người khớp “Cưng” trong 88 danh sách · trang 1/4

  1. Đỗ Trọng Cung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Khu A (B), Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: VQ5 Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Trọng Cung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Khu A (B), Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đào Văn Cung Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1938 · Hương Liên, Hương Khê, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  4. Cung Văn Chiến E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lâm, Bằng Yên, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Cung Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lâm - Bằng Yên - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Huy Cung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vạn Đông - Phong Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Cung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Thành - An Ninh - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Cung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ngọc Đông - Thanh Tâm - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Cung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Tân - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Cung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Cung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · TT. Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1973 Xem đầy đủ →
  12. Vương Văn Cùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · La Hồi - Bắc Hà - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Cung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1930 · Lai Uyên - Bến Cát - Sông Bé Đơn vị: Đại đội 101 Hy sinh: 1963 E2, 5, 6 Xem đầy đủ →
  14. Phan Văn Cưng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Phước Chỉ, Trảng Bàng, Tây Ninh Đơn vị: c2-huyện đội Trảng Bàng Hy sinh: 11.1973 Ấp B'rò Sốp Lẹ, xã BaTy, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  15. Trương Văn Cưng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tân Tây, Thạnh Hóa, Long An Đơn vị: 969 Kiến Tường Hy sinh: 06.5.1970 Áp Kon Đal, xã B'rasat, Chanh T'ria, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
  16. Cung Đình Kiện Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 31/12/1978 1913 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Cung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Cung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Cung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Bắc Giang Xem đầy đủ →
  20. Lãnh Văn Cung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1923 · Sơn Động, Bắc Giang Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Cung Thiển Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Cung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bắc Giang, Đ2, Yên Dũng Hy sinh: 11/9/…. Xem đầy đủ →
  23. Hồ Cung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  24. Phùng Quang Cung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1950 Xem đầy đủ →
  25. Đc củng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  26. Ngô Văn Cung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  27. Trần Đình Cung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  28. Trương Bá Cung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Cung Thiền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  30. Phạm Quang Cung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Ngưu Trì- Nam Hùng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.