Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

510 người khớp “Bé” trong 90 danh sách · trang 2/17

  1. Bế Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nà Vạc - Xuân Hòa - Quảng Hóa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/07/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Doãn Bê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ái Sơn, Xóm 1 - Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
  3. Bế Ích Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Độc Lập - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1968 Xem đầy đủ →
  4. Bế Viết Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tam Lang - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Như Bê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thụy Văn - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
  6. Bế Văn Méo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Vục - Xuân Hòa - Hòa Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Ban 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Bể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mão Cầu - Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1963 Xem đầy đủ →
  8. Nghi Văn Bé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Bôi - Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1974 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Bé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hưng Long - Duy Thuận - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  10. Bế Văn Méo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Vạc - Xuân Hòa - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Ban 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1972 Xem đầy đủ →
  11. Bế Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lũng Liềng - Hồng Đại - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  12. Bế Ích Bao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Chí Thảo - Quảng Hòa - Cao Lạng Đơn vị: Ban Hậu cần, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/12/1976 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lang Trang - Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  14. Bế Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bính Xá - Đình lập - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Ngọc Bệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cát Dương - Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm 11 - Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  17. Bế Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thông Hòa - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1968 Xem đầy đủ →
  18. Bế Văn Miến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Na Chi - Cao Thăng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1968 Xem đầy đủ →
  19. Bế Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Khư Pháp - Vân Trình - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1968 Xem đầy đủ →
  20. Bế Ngọc Sớm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kể Huệ - Đào Ngạn - Quảng Hà - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1968 Xem đầy đủ →
  21. Bế Ích Oánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ná Châu - Độc Lập - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1968 Xem đầy đủ →
  22. Bế Ích Thụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nà Ý - Cao Chương - Chà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Văn Bẽ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1968 Xem đầy đủ →
  24. Bế Ích Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quảng Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  25. Bế Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  26. Bế Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Triệu Ẩu - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  27. Bế Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  28. Bế Đức Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nà Pá - Đức Xuân - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  29. Bế Văn Chật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đoan Trương - Xuân Hòa - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  30. Bế Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bản Trang - Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.