Nguyễn Văn Bể

Năm sinh1939
Quê quánXóm 11 - Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1965
Ngày hy sinh 3/12/1966

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10073 (số thứ tự 10072).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Bể” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Bể” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 3/12/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Thể sinh 1944 · Phương Quan - Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  2. Cao Đức Kỳ sinh 1947 · Lý Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Văn Sâm sinh 1946 · Văn Tân - Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Nguyễn (Phạm) Văn Nê sinh 1939 · Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Lưu Minh Được sinh 1944 · Phố Thành - Hoằng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Hữu Khuyên Hữu Lộc - Hoằng Khánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Trần Văn Tý sinh 1944 · Phúc Chỉnh - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3