Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.601 người khớp “Bụi” trong 90 danh sách · trang 9/187

  1. Bùi Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thạch Hải - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Cưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Dương Thanh - Thụy Dương - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Chén Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thành an - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Đình Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Ý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Chòm Kế - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Bùi Vợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Tá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Úy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Kim Đĩnh - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Quang Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông Cường - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Xuân Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 14 ngõ Yên Thế - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1970 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Đình Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Xuân Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mậu Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Xuân Ước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1971 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thống Nhất - Gia Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Nhuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Long Thành - Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Minh Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Bãi Cầu - Minh Phú - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Uy Viên - Liệu Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Hòa - Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Nội - Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Đức Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lê Chân - Hồng Nam - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: Vệ binh, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Bùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông An - Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Thịnh - Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngọc Tân - Ngọc Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Quốc An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Kim Quan - Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn Lẽ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chí Tâm - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1970 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Rựa - Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Miền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Lộc - Ân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Đức Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Vũ - Hiến Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hòa Nghĩa - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.