Bùi Văn Hường
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Uy Viên - Liệu Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình |
| Đơn vị | Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/5/1966 |
| Ngày hy sinh | 20/03/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Bắc Chư Hinh 4km - Bắc Chư Hinh 4km - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 28.200-63.900 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1845 (số thứ tự 1844).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Hường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Văn Hường” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
16 người cùng hy sinh ngày 20/03/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trịnh Ngọc Cư sinh 1943 · Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.98.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lưu Đình Tảo Quang Yên - Nhật Quang - Phù Cừ - Hải Hưng · Đại đội 21 Đặc Công, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,5.800-77.140 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hồ Đình Thập sinh 1949 · Nam Tiến - Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 21 Đặc Công, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,5.800-79.900 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Tú sinh 1947 · Sào Long - Gia Lập - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.200-63.900 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Quỳnh sinh 1940 · Hạnh Long - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.200-63.900 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Thanh sinh 1949 · Hưng Thôn - Thiệu Giang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Hiếu sinh 1949 · Công Thành - Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.200-63.900 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hồ Hữu Huy sinh 1942 · Bình Sơn - Sơn Hàm - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · A3, Khu 7 - Gia Lai
- Thái Khắc Tuyển sinh 1945 · Thịnh Đồng - Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · A3, khu 7 - Gia Lai
- Lê Ngọc Cười sinh 1947 · Quảng Thái - Quảng Xương - Thanh Hóa · Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Văn Dinh sinh 1948 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Đê Hờ Rách, A3 - khu 7 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Lục sinh 1946 · Vĩnh Long - Khoái Châu - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Hồng Đoan sinh 1950 · Vân Đình - Tân Phương - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Đê Hà Rách, A3 - khu 7 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Tuất sinh 1935 · Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Tiến Định sinh 1947 · Long Mai - Việt Yên - Hà Bắc · TIểu đội hóa học, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 7 - Gia Lai
- Hoàng Văn Pụ sinh 1942 · Thôn Trì - Xuân Giang - Bắc Quang - Hà Giang · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.83.03 bản đồ UTM 1/50.000