Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

697 người khớp “Bảo” trong 90 danh sách · trang 2/24

  1. Hoàng Văn Bào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Dương Văn Bạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Bào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
  5. Lê Thanh Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  6. Lê Thanh Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hà Bao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Thu - Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  8. Chu Đình Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Gia Ngữ - Tự Do - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Mạnh Bào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Bình Khu - Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Viết Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng Tùng - Lão Hội - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  11. Tạ Ninh Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Tiến - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1970 Xem đầy đủ →
  12. Lý Văn Bào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hà Tuần - Quang Trung - Bình Gia - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1971 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Mai - Mai Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trường Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Bàn Văn Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Bài - Thanh Sơn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Bảo Diệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Biên - Đồng Hắng - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Quốc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Đông - Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  19. Ma Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phi Hải - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  20. Hà Văn Bao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Thu - Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Thanh Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1971 Xem đầy đủ →
  23. Vương Ngọc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Số 182 - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mỹ Hành - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Quốc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Trung - Tiên Dụ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Trần Hữu Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tam Đoài - Mỹ Phúc - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Triệu Văn Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Đức - Hạ Lang - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lê Xuân Bào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  29. Dư Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nông Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngũ Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 26, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.