Trần Văn Bảo

Năm sinh1953
Quê quánXuân Mai - Mai Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1971
Ngày hy sinh 20/05/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhBắc thị xã - Bắc thị xã - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa trang Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2980 (số thứ tự 2979).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Bảo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Bảo” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Văn Bảo” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 20/05/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Mịch sinh 1945 · Hải Chiều - Phạm Lễ - Hưng Nhân - Thái Bình · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Xuân Chung sinh 1953 · Đào Xá - Hòa Bình - Ân Thi - Hải Hưng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Đinh Công Thu sinh 1954 · Vô Cối - Vĩnh Tiến - Kim Bôi - Hòa Bình · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Triệu Văn Lý sinh 1946 · Thành Công - Nguyên Bình - Cao Bằng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.93.01 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hoàng Ngọc Sơn sinh 1939 · Hoàng Sơn - Minh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Hoàng Văn Muộn sinh 1951 · Xóm Dũng - Thanh Kiệt - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Đức Điểm sinh 1951 · Số Nhà 36A - Lào Cai · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.11.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Dương Đình Lập sinh 1953 · Đồng Nghĩa - Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Ngọc Sinh sinh 1952 · Đồng Nghĩa - Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Đặng Văn Nghĩa sinh 1952 · Vinh Ninh - Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Trương Quang Diện sinh 1942 · Tây Hồ - Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ An · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Võ Đình Lâm sinh 1949 · Thanh Bình - Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Quốc Tiến sinh 1953 · Xóm Bài - Tân Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Thế Môn sinh 1953 · Mã Quấn - Bắc Lý - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Trần Ngọc Tuấn sinh 1949 · Đô Xuyến - Quang Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng · Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  16. Trần Thanh Thế sinh 1952 · Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Trần Xuân Mai sinh 1951 · 89B Trần Phú - Bắc Giang - Hà Bắc · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Nguyễn Hữu Tư sinh 1951 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  19. Vũ Đình Công sinh 1953 · Bá Đông - Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.99.07 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  20. Phạm Đức Văn sinh 1953 · Đông Lâu - Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  21. Lương Văn Lý Bản Đồn - Bế Chiều - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.20.03 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  22. Hoàng Văn Thông sinh 1950 · Phú Lâm - Chi Phương - Tràng Định - Lạng Sơn · Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.22.03 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  23. Trần Văn Được sinh 1946 · Xóm Bắc - Sơn Hùng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 10, Phòng không không quân
  24. Nguyễn Tuấn Doanh sinh 1950 · Thụy Ứng - Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Nghĩa trang Cam Lộ