Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

69 người khớp “Đen” trong 90 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Doãn Đen Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Kim Giao, Tiến Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 77; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đen Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Mất - Độc Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phương Tòng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Dền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Tòng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1973 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Dẹn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bản Tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Doãn Đen Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Giao - Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phương Tòng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  8. Nông Văn Dền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quốc Toản - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đen Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/01/1973 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Văn Đen Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  11. Ls… Đen Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Đến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1/79 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Duy Dén Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Cao Bằng Hy sinh: 29/10/1979 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đen Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  15. Lê Quốc Dên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1/7/1967 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Duy Dén Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Cao Bằng Hy sinh: 29/10/1979 Xem đầy đủ →
  17. Võ Duy Đến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  18. Đc đen Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Ls Đến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  20. Trương Đen Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  21. Trần Đến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Châu Mẹ- Phổ Thạch- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
  22. Nông Văn Dền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quốc Toản- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 25/08/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đen Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm Liên- Thanh Trạch- Bố Trạch Hy sinh: 16/06/1966 QY F10 Xem đầy đủ →
  24. Đàm Văn Dền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Hòa- Phú Bình Hy sinh: 22/03/1967 Vùng núi Chư Pa K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Lê Trọng Đen Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quân Lai- Thọ Duyên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1968 Thị Xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  26. Tống Văn Đen (Đăng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Cam Lộc- Cam Lộ Hy sinh: 18/09/1968 Cách Buôn Xúp 700m Đông Nam Xem đầy đủ →
  27. Vi Văn Đen (Den) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thôn Vận- Đô Lương- Hữu Lũng Hy sinh: 9/7/1968 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Dẹn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cảnh Tiên- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 5/12/1969 Buôn Ê Tiêu, H6, Đăklăk Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đen Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Mát- Độc Lập- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
  30. Tống Thế Đến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cổ Pháp- Cộng Hoà- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.