Nguyễn Văn Dền

Năm sinh1942
Quê quánPhương Tòng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng
Đơn vị Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1971
Ngày hy sinh 13/08/1973

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5343 (số thứ tự 5342).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Dền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Dền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 13/08/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Bá Huyến sinh 1952 · C6, Phòng 37 - Khu Tập Thể - Kim Liên - Hà Nội · Pháo binh, Đại đội 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.12.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Hồng Thái sinh 1950 · Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Lê Trí Viễn sinh 1952 · Công Bồi - Phương Công - Triền Hải - Thái Bình · Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Vũ Văn Đô sinh 1952 · Mai Sơn - Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình · Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Cao Bá Huyến sinh 1952 · C6, phòng 317 - Kim LIên - Hà Nội · Đại đội 42, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.12.04 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Dương Văn Kim sinh 1954 · Vạn Thành - Hoàng Yên - Hiệp Hòa - Hà Bắc · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Xuân Canh sinh 1950 · Tân Thành - Vụ Bản - Nam Hà · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Không mai táng được
  8. Hồ Duy Thuyên sinh 1950 · Hợp Kỳ - Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Không mai táng được
  9. Nguyễn Minh Tân sinh 1951 · Hàng Đường số nhà 38 - Hà Nội · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Không mai táng được
  10. Ma Văn Tan sinh 1940 · Thôn Cốc - Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Văn Sính sinh 1953 · Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Đức Hải sinh 1953 · Ta Má - Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3