Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.215 người khớp “Đức” trong 53 danh sách · trang 8/141

  1. Hoàng Minh Đức E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Vô Phiên, Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Lung E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Thụy Xá (Phùng Xá), Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trần Đức Sinh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · 131c Khối 4, Tràng Tiền, Nam Định Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Trịnh Hữu Dực E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Định Tân, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 28/11/1970 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Đức Vượng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Nga Điền, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 01/04/1969 Hàng 2; Ô 1; Số 7; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Phó Đức Ngọc E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Đa Ngưu, Tân Tiến, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 31/03/1969 Hàng 2; Ô 1; Số 4; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Đức Thôn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1936 · Phương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: E1 K32 C30 Đ500 Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
  9. Lê Đức Thịnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Hưng Hải, Nam Hưng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Hàng 0; Ô 2; Số 108; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Lê Đức Khang E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Thắng, Kỳ Lợi, Kỳ Anh, Hà Tĩnh Đơn vị: C29 D32 E4 Sư10 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Chấn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Công Niêm, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: C1 K32 Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Chánh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Công Niên, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: C1 K32 Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Đức Toàn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1953 · Bắc Khoang, Đức Xuân, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Hy sinh: 12/03/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Vượng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Đồng Lạc, Hợp Hưng, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Tấn (Trí) E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Hùng Vương, An Hải, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 06/04/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đức Long E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1939 · Bình Minh, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 400 Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Huân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Xuân Trạch, Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Mai Xuân Dục E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Quảng Sơn, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Hoạt Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 6; Ô 2; Số 53; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Vân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Nguyệt Khê, Thanh An, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/11/1969 Hàng 6; Ô 2; Số 54; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đức Cẩm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Nguyên Xá, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/12/1969 Hàng 3; Ô 2; Số 23; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Trần Đức Khang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Thái, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: c1 d827 cục hậu cần QĐ3 Hy sinh: 11/02/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 55; Khối 1 Xem đầy đủ →
  23. Lê Minh Đức Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Hạ Mao, Thanh Minh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: E bộ 28 F10 Hy sinh: 25/02/1975 Hàng 15; Ô 2; Số 142; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đức Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Hà Nội, Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 79; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Đức Chín Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Yên Trú, Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 58; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Đào Đức Hoạt Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Phú Quân, Tình Cường, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 13/03/1975 Hàng 5; Ô 2; Số 47; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Phùng Đức Ngoản Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Cang Ty, Xuân Đài, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 5; Ô 2; Số 48; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Đức Hậu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Xuân Thủy, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 166; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Trần Đức Trung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Đội Quyết Thắng, lâm trường Việt Hưng, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 187; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Trần Đức Giá Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Chữ, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 168; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.