Trần Minh Hàm

Năm sinh1955
Quê quán12B Đạo Đường, thị xã Bắc Giang, Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C4 D1 E1 F10)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụB.trưởng
Nhập ngũ01/1971
Đi B10/1971
Ngày hy sinh 28/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhđèo Phượng Hoàng, Khánh Hòa
Nơi mai táng ban đầu Khánh Dương, Khánh Hòa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 14; Ô 2; Số 135; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 328.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Minh Hàm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Minh Hàm” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Minh Hàm” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 28/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Hòa Nụ C4 D1 E28 F10 · (96-63)02 Khánh Hòa
  2. Nguyễn Ngọc Đủ Ban Tham mưu E2 F10 · (03-84)08 Buôn Mê Thuột m12 1/50000
  3. Phạm Ngọc Yên C5 D2 E28 F10 · ,
  4. Ngô Văn Hạ C17 E28 F10 · ,