Trần Hòa Nụ

Năm sinh1953
Quê quánLạc Ý, Đồng Cương, Yên Lạc, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C4 D1 E28 F10)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến Sĩ
Nhập ngũ12/1972
Đi B11/1973
Ngày hy sinh 28/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến Đấu
Nơi hy sinhKhu vực bản ui đèo Phượng Hoàng
Nơi mai táng ban đầu (96-63)02 Khánh Hòa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 13; Ô 2; Số 129; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 327.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hòa Nụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Hòa Nụ” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Hòa Nụ” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 28/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Minh Hàm C4 D1 E1 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  2. Nguyễn Ngọc Đủ Ban Tham mưu E2 F10 · (03-84)08 Buôn Mê Thuột m12 1/50000
  3. Phạm Ngọc Yên C5 D2 E28 F10 · ,
  4. Ngô Văn Hạ C17 E28 F10 · ,