Vũ Mạnh Khởi

Năm sinh1949
Quê quánẤp Trú, Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C4 E4 F10)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến Sĩ
Nhập ngũ09/1972
Đi B01/1973
Ngày hy sinh 12/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhTây Bắc Cứ Điểm 45
Nơi mai táng ban đầu (81-06)08 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 5; Ô 2; Số 29; Khối 1
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 155.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Mạnh Khởi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Mạnh Khởi” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Vũ Mạnh Khởi” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 12/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Đỗ Ban chính Trị E273 · (80-24)01 Buôn Mê Thuột 1/50000
  2. Trần Anh Tuấn C10 D9 E3149F316 · 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000
  3. Nguyễn Văn Thắng C9 D6 E24 F10 · (81-06)09 08 Đắc Lắc 1/50000
  4. Hoàng Văn Phịnh É74, F316, Qđ3 · ,
  5. Đinh Văn May c3 D1 E 174 F 316 Qđ3 · ,