Trần Anh Tuấn

Năm sinh1955
Quê quán92 Ngõ An Phong, Quang Trung, Nam Định
Đơn vị C10 D9 E3149F316
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến Sĩ
Nhập ngũ08/1973
Đi B01/1975
Ngày hy sinh 12/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến Đấu
Nơi hy sinhSân bay Hòa Bình Ban Mê Thuột
Nơi mai táng ban đầu 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 6; Ô 1; Số 115; Khối 2
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 156.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Anh Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Anh Tuấn” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Anh Tuấn” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 12/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Đỗ Ban chính Trị E273 · (80-24)01 Buôn Mê Thuột 1/50000
  2. Vũ Mạnh Khởi C4 E4 F10 · (81-06)08 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  3. Nguyễn Văn Thắng C9 D6 E24 F10 · (81-06)09 08 Đắc Lắc 1/50000
  4. Hoàng Văn Phịnh É74, F316, Qđ3 · ,
  5. Đinh Văn May c3 D1 E 174 F 316 Qđ3 · ,