Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.215 người khớp “Đức” trong 53 danh sách · trang 9/141

  1. Trần Đức Cường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 2 E28 F10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 176; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Tự Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Thọ, Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/03/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 71; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Văn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Sơn Tình, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 40; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Phùng Đức Toàn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Chi Đám, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 117; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Trần Đức Xâm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Yên Xuyên, Phú Thịnh, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 01/04/1975 Hàng 13; Ô 1; Số 117; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Trần Đức Hạnh Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1949 · Nghi Hải, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Dục Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1949 · Lãng Ngâm, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Thọ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1928 · Tân Thịnh, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Tính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1940 · Tán Thuật, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Khánh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1941 · An Thái, Thọ Nam (Phúc Thọ), Hà Tây Đơn vị: C5 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Khắc Đức Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1944 · Bảo Sơn, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Đức Nguyên Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · Khu Thống Nhất, Đồ Sơn, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Bình Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1944 · Hạ Giáp, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  14. Lương Đức Hựu Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Bắc Sơn, Thạch Điền, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Trần Đức Thịnh Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Đào Xá, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Đơn vị: Dbộ 8 E66 Hy sinh: 04/06/1972 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Đức Oánh Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1948 · Sơn Hà, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Dục Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · Liên Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Đơn vị: Sư đoàn 1 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Xuân Đức Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm Chói, Cự Đồng, Thanh Sơn,Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/03/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Xuân Đức Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm Chói, Cự Đồng, Thanh Sơn,Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/03/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hà Văn Đức Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1952 · Long Quán, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
  21. Trần Đức Huynh Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Lão, Thục Luyện, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
  22. Chu Đức Tuấn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1952 · Cầu Mấu, Tân Hưng, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/11/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hoài Đức Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Bồng, Lạc Thủy, Hòa Bình Đơn vị: D8 E33 Đoàn 476 QK7 Hy sinh: 22/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Đức Hạnh Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Phong, Văn Lãng, Lạng Sơn Đơn vị: H23 BTLTT B2 Hy sinh: 03/9/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đức E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1940 · Phong Hà, Quảng Long, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ 1 E28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Quýnh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1940 · Hành Lâm, Mai Động, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Dây E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Liên Minh, Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 09/03/1969 Hàng 4; Ô 3; Số 51; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Đức Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Tạ - Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1966 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Đức Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đống Đô - Tân Hương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1966 Xem đầy đủ →
  30. Phạn Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Trà Quế - Khu Bắc - Hội An - Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.