Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.215 người khớp “Đức” trong 53 danh sách · trang 10/141

  1. Bùi Đức Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kinh Môn - Đông Kinh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Riểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm 6 - Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Đức Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Mỹ - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đức Ngoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thụy Hải - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Viện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · La Vân - Quỳnh Vân - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1966 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Đúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Tập - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Nữ - Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · 157 Khâm Thiên - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1966 Xem đầy đủ →
  9. Lưu Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Cao Nam - Hà Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1966 Xem đầy đủ →
  10. Trần Đức Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kim Long - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Quê - Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
  12. Trần Đức Hay Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tây Sơn - Thanh Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cử Lạc - Ninh Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Lưu Đức Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1967 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Đức Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1967 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Đức Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 SN 8 Trần Kế Xương - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Mỹ - Đông Ninh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Chuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Thụy Hưng - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Rậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1967 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chấp Chung - Đoàn Hùng - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1967 Xem đầy đủ →
  23. Trần Đức Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1967 Xem đầy đủ →
  24. Hồ Đức Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hà Thanh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1967 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đức Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Cẩm Hiền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Thàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thạch Khôi - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuất Hóa - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Bẩm - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lê Đức Nhuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Tiến - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đức Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Phong - Hải Hòa - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.