Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.215 người khớp “Đức” trong 53 danh sách · trang 11/141

  1. Hà Đức Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thị Trấn Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hòa Bình - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đoàn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phi Mộ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Đức Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Dụ Bến - Cường Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đức Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lưu Kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 29, Ngô Sĩ Liên - Cát Dài Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Đức Kinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Hà - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Đức Hinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đồng Hòa - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Đình Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Chử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đoan Hùng - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Phan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoằng Thành - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1968 Xem đầy đủ →
  12. Lê Đức Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thiệu Giang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  13. Trần Đức Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đào Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Trạm Xá, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lê Đức Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thịnh Hưng - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1968 Xem đầy đủ →
  16. Tăng Đức Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1968 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Đức Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khánh Thượng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lương Xuân Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/09/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Hứa Đức Miên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Làu Cỏ - Lam Vỉ - Định Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đức Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Thịnh - Hải Hẩu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nông Đức Xù Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hoàng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
  23. Trịnh Đức Chấp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lập Ái - Song Giang - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Phông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Dực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vũ Liên - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1969 Xem đầy đủ →
  26. Vũ Đức Thận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Minh Khai - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  27. Trần Đức Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Văn Đức Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bảo Hà - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Đức Cự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Định Hóa - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1969 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.