Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.215 người khớp “Đức” trong 53 danh sách · trang 12/141

  1. Nguyễn Đức Sỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Đức Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nam Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1970 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Đức Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Làng Cốc - Hữu Liên - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lịch Tiến - Hùng Sơn - Tràng Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lưu Đức Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phố Phác Làng - Thị Trấn - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1970 Xem đầy đủ →
  7. Bế Đức Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bằng Mục - Chi Lăng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1970 Xem đầy đủ →
  8. Trần Đức Luật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Khảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
  10. Cao Đức Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bình Lộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1971 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Đức Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vĩnh Khúc - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Huy Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phong Hòa - Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Dây Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liên Minh - Vạn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hạnh Long - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quang Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Xuân Dương - Ngũ Phúc - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
  16. Văn Đức Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Minh - Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Tổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Duyên Yên - Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lê Đức Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lai Châu - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Đức Ngử (Ngự) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tứ Mỹ - Trung Thạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Đức Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lê Chân - Hồng Nam - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: Vệ binh, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đức Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Lưu - Bắc Hà - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Cao Đức Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Ngọc Liễn - Đại Hòa - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1969 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đặng Xuyên - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hương - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
  26. Trần Đức Mạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hương Lạc - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  27. Chu Đức Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  28. Phùng Đức Bảy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Đức Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Vũ - Hiến Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hòa Nghĩa - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.