Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.215 người khớp “Đức” trong 53 danh sách · trang 13/141

  1. Nguyễn Đức Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nguyệt Khê - Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức San Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quảng Thông - Quảng Khê - Quảng Sương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Đức Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đức Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
  7. Văn Đức Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Thượng - Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Ban Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Phương - Tản Lĩnh - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1970 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Đức Kít Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lai Thương - Đại Đức - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1970 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Đức Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Xuân - Khánh An - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  11. Lê Đức Bồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đại Giang - Hải Hòa - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Ninh - Sóc Đăng - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  13. Trần Đức Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tây Sơn - Hoành Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1970 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Đức Cầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 306/c3 LĐ - Tượng Mai - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phố 58 - Kim Định - Hai Bá - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  16. Trần Đức Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
  17. Lê Đức Tộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thôn Thượng - Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Liên Cấp - Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Đức Hổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Văn Bình - Quảng Phúc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Vỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Hồ - Nghi Duyên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đai đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đức Nguyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Dương - Ngũ Phúc - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đai đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1971 Xem đầy đủ →
  22. Trần Đức Cuốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đức Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Đức Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Thắng - Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  25. Vương Đức Bền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiến Trật - Đông Lương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Vỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trần Đăng - Hoa Sơn - Ưng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Nội - Tân Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Việt Hà - Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  29. Chu Đức Trung (Chung) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Dụ - Sơn Hà - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Đê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.