Trần Xuân Dương

Năm sinh1948
Quê quánHưng Hải - Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 4/5/1970
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhĐắk Siêng - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2402 (số thứ tự 2401).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Dương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Dương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 4/5/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Như Bình Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Phạm Quyết Chiến Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Lễ Nguyên Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Bùi Văn Mưu Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Lê Đức Bồ Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Trần Văn Quang Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Viết Thịnh Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Đinh Thanh Liệu Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
  9. Phan Thế Lục Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
  10. Lê Hồng Bích Đại đội 6, Tiểu đoàn 2,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
  11. Trần Văn Ca Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
  12. Phạm Văn Diệu Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
  13. Tạ Duy Kỷ Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu Hà Ra, A3, khu 7 - Gia Lai
  14. Nguyễn Phi Hùng Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu Hà Ra, A3, khu 7 - Gia Lai
  15. Lã Văn Soạn Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu Hà Ra, A3, khu 7 - Gia Lai
  16. Ngọ Quan Quang Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu Hà Ra, A7, khu 5 - Gia Lai
  17. Hoàng Đình Sách Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Phạm Văn Đảng Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Trần Văn Được Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Đinh Văn Hội Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Nông Văn Thích Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Nguyễn Văn Thang Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Nông Văn Khón Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.04 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Lê Văn Bính Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.04 bản đồ UTM 1/50.000
  25. Nguyễn Ngọc Lâm Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.39.08 bản đồ UTM 1/50.000
  26. Tạ Quang Sịch d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.39.08 bản đồ UTM 1/50.000
  27. Đoàn Quang Thê Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh, Tọa độ 89.38.03 bản đồ UTM 1/50.000
  28. Vũ Đức Tàng d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh - Tọa độ 89.38.09 bản đồ UTM 1/50.000
  29. Dương Văn Luân Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
  30. Ngân Văn Phác Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
  31. Đàm Văn Diệu d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
  32. Bùi Văn Thủy d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
  33. Nguyễn Văn Vượng Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
  34. Lê Văn Bộ Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
  35. Phạm Quý Hỗ Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.35.07 bản đồ UTM 1/50.000
  36. Bế Văn Chật Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  37. Trần Văn Đài Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
  38. Nguyễn Văn Hồi Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
  39. Hà Văn Khum Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  40. Bùi Văn Dung Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
  41. Trề Quán Lẩy Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
  42. Hồ Cuốn Pẩu Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh