Nguyễn Viết Thịnh
| Năm sinh | 1938 |
|---|---|
| Quê quán | Quyết Tiến - Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An |
| Đơn vị | Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1968 |
| Ngày hy sinh | 4/5/1970 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Đăk siêng - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 84.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2406 (số thứ tự 2405).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Viết Thịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Viết Thịnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
42 người cùng hy sinh ngày 4/5/1970
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Như Bình Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Quyết Chiến Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Lễ Nguyên Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Xuân Dương Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Bùi Văn Mưu Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Đức Bồ Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Quang Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Thanh Liệu Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
- Phan Thế Lục Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
- Lê Hồng Bích Đại đội 6, Tiểu đoàn 2,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
- Trần Văn Ca Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
- Phạm Văn Diệu Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
- Tạ Duy Kỷ Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu Hà Ra, A3, khu 7 - Gia Lai
- Nguyễn Phi Hùng Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu Hà Ra, A3, khu 7 - Gia Lai
- Lã Văn Soạn Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu Hà Ra, A3, khu 7 - Gia Lai
- Ngọ Quan Quang Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu Hà Ra, A7, khu 5 - Gia Lai
- Hoàng Đình Sách Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Đảng Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Được Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Văn Hội Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Văn Thích Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thang Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Văn Khón Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Bính Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Lâm Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.39.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Tạ Quang Sịch d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.39.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Đoàn Quang Thê Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh, Tọa độ 89.38.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Đức Tàng d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh - Tọa độ 89.38.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Văn Luân Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
- Ngân Văn Phác Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Đàm Văn Diệu d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Thủy d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Vượng Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Bộ Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Quý Hỗ Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.35.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Bế Văn Chật Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Trần Văn Đài Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
- Nguyễn Văn Hồi Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
- Hà Văn Khum Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Bùi Văn Dung Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
- Trề Quán Lẩy Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
- Hồ Cuốn Pẩu Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh