Phạm Tiến Cương

Năm sinh1946
Quê quánTân Thái - Dân Chủ - Đồng Hỉ - Bắc Thái
Đơn vị Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1971
Ngày hy sinh 9/1/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐiểm cao 564 - Điểm cao 564 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 21.97.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2750 (số thứ tự 2749).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Tiến Cương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Tiến Cương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 9/1/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Hoàng Thúy Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa đội: 65.13.07+08 Plei Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Ngọc Vui Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 65.13.07+08 Plei Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Công Dậu Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 65.13.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trịnh Huy Quang Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 65.13.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Ngọc Tâm Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 65.13.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Quốc Lý Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 65.13.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  7. Hà Văn Lựu Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 65.13.07+08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  8. Cao Hữu Thức Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 65.17.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  9. Triệu Văn Rưng Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 63.13.07+08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Văn Đại Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Trần Anh Dũng Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.98.09 mộ 2 mảnh Trăng Thu bản đồ UTM 1/50.000
  12. Ngô Xuân Lạc Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · D29 - Kon Tum