Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.215 người khớp “Đức” trong 53 danh sách · trang 14/141

  1. Phạm Đức Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lương Khê - Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Long Quán - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Dương Đức Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Nam Lâm - Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đan Khê - Tứ Thành - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Tạ Đức Hân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Cẩm Na - Tân Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
  6. Chu Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Tháp - Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  7. Mai Xuân Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 5 - Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Đức Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nam Thái - Nam Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1972 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Đức Biềng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Giữa - Vạn Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trần Đức Chiểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Trang - Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Duy Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Liên Châu - Nông Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Xiềng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 4 - Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Điểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số Nhà 36A - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Pháp Kê - Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
  15. Trần Đức Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Lão - Thục Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh PHú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Đức Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mỹ Lâm - Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  17. Trương Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số nhà 210 - Đà Nẵng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Tôn Đức Sờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bắc Bình - Cẩm Sương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm Bắc - Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Khiết - Giao Yên - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Đức Truyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Văn Phúc - Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Thuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đại Đồng - Đồng Gia - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Vũ Thui - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đức Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lai Tê - Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phương Giao - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tử Dương - Lý Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1973 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Đức Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Hòa - Hoàng Đức - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1973 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Đức Bẻ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Thượng - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bảo Đường - Bảo Thăng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1973 Xem đầy đủ →
  30. Thân Đức Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Thịnh - Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.