Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.215 người khớp “Đức” trong 53 danh sách · trang 15/141

  1. Bùi Đức Luật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ninh Khai - Đồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  2. Hà Đức Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Bủng - Văn Luông - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1973 Xem đầy đủ →
  3. Văn Đức Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Hải - Quang Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/10/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Báu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đuyệt Văn - Tân Minh - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1974 Xem đầy đủ →
  5. Trần Đức Giá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hà Lang - Dân Chủ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Đức Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm 4 - Xuân Thủy - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  8. Hán Hữu Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đỗ Sơn - Đỗ Sơn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  9. Phùng Đức Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Đám - Chí Đám - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  10. Trần Đức Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Quảng Hòa - Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  11. Lò Đức Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lùng Phỉn - Nam Chảy - Mường Khương - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đức Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tổ 5, Khu 1 - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  13. Mai Đức Ích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Bảo - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Thọ - Quang Xuyên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1975 Xem đầy đủ →
  15. Lê Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạ Mạc - Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khu Khai Cựu - Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  17. Lê Đức Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nguyệt Khê - Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1974 Xem đầy đủ →
  20. Lê Đức Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cam Giáp - Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1977 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Đức Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩa Lợi - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/12/1977 Xem đầy đủ →
  23. Bành Đức Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Dương Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Sơn Trung - Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1978 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Tưới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bắc Lũng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1978 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Đình Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Bằng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Việt Hồng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Quang Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.