Nguyễn Văn Phương

Năm sinh1956
Quê quánXuân Mai - Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1974
Ngày hy sinh 30/03/1975
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhPhượng Hoàng - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa Trang Buôn Mê Thuộc Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3720 (số thứ tự 3719).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Phương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Phương” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Buôn Mê Thuộc — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Phương” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 30/03/1975

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vương Trung Thành Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Đình Huỳnh (Hùng) Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Duy Huấn Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Thế Hòa Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đình Đúng Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Trung Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02+3 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lê Tiến Hạnh Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Đào Viết Nhiệm Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Viện F10
  9. Đặng Văn Việt Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Quán Vi Khẩn Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nghĩa trang E1
  11. Đỗ Thanh Quang Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.01 Kon Dương bản đồ UTM 1/50.000
  12. Vũ Văn Hào Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.01 Kon Dương bản đồ UTM 1/50.000
  13. Đỗ Văn Hoan Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.63.06 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Ngọc An Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.63.06 Buôn EaThi bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Văn Đệ Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.63.06 Buôn EaThi bản đồ UTM 1/50.000
  16. Phạm Văn Lý Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3