Đỗ Mậu Bảng

Năm sinh1940
Quê quánPhạm Lâm, Đoàn Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 (danh sách ghi: c1 d3 E400)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụC viên phó
Nhập ngũ02/1968
Đi B03/1970
Ngày hy sinh 23/07/1972
Trường hợp hy sinhNổ súng
Nơi hy sinhBản Nhắm, Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (85-90)09 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 119 (số thứ tự 118).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Mậu Bảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Mậu Bảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 23/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Văn Bảng C11 D3 E400 · ,