Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.215 người khớp “Đức” trong 53 danh sách · trang 7/141

  1. Bùi Đức Vựng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Thạnh Tiến, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Đức Nghiệp D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 24/06/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lê Đức Huệ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Nghĩa Hợp, Tân Kỳ, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Xiển D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Thanh Văn, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 12/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đức Thảo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Thiệu Châu, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lâm Đức Tuấn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Số nhà 6, Hoàng Hoa Thám, Thị Xã Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phùng Đức Gối D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · 28 Đường Bưởi, Khối 37 Ba Đình, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Đức Hải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hùng Sơn, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Chu Đức Hoàn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quốc Việt, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
  10. Chu Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thiện Thuật Bình Gia Đơn vị: Dbộ d631 b3 Hy sinh: 31/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Đức Tuyên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Hùng Sơn, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 30/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Trần Đức Tiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tràng Mã, Phong Phú, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Ngãi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Quang Húc, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đức An D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Đơn vị: Trinh sát D631 E26 Hy sinh: 12/10/1973 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Vường, Mộng Ân, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 06/12/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Nhân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tạ Xá, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/02/1973 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Đức Dinh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Tiến, Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/10/1973 Hàng 8; Ô 2; Số 143; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Trần Đức Khải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Hương Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 31/10/1973 Hàng 5; Ô 2; Số 88; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Đức Lực D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Gia Lạc, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 31/08/1968 Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Đức Lựa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 31/08/1968 Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Tiềm DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1944 · An Phú, An Ninh, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 88, Sư đoàn 1 Hy sinh: 15/11/1966 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Đức Hoàng (tức Toan) E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Thượng Quan, Ngân Sơn Đơn vị: c8 d117 234 Hy sinh: 06/01/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Toán E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm Trần, Xuân Tân, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 234 Hy sinh: 23/05/1974 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Đức Thành E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoà Nghĩa, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/12/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Đồng E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1950 · Thụy Hòa, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28 Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Dục E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1949 · Lãng Ngâm, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Thọ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1928 · Tân Thịnh, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Tính E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1940 · Tán Thuật, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Khánh E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1941 · An Thái, Thọ Nam (Phúc Thọ), Hà Tây Đơn vị: C5 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.