Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

71 người khớp “Đốc” trong 90 danh sách · trang 1/3

  1. Đinh Văn Đốc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Vạn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Mai Xuân Đốc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Anh Đốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Đông Quan Nội, Quang Trung, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: phòng tác chiến BTMưu Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 7; Ô 2; Số 8; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Lê Gia Đốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Trạch - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Độc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Van Thái - Vạn Thắng - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1973 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Đốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Xa Tư - Trực Nội - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quyết Thắng - Lục Ba - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  8. Lê Thanh Đốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Thanh Tâm - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Tuyền - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1978 Xem đầy đủ →
  10. Ls… Đọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 12/5/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đốc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Hy sinh: 15/7/1978 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Xuân Đốc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 7/7/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thành Công- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 6/10/1966 Tại bệnh xá Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Độc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Văn Giang- Lý Nhân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Đốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 19/03/1968 Bắc Buôn Dua Xem đầy đủ →
  17. A Dóc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đak Tum- Đak Nú- H40- Kon Tum Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  18. Lê Thanh Đốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Tâm- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 16/11/1969 (50-55)05 Bu Prăng Đức Lập Xem đầy đủ →
  19. Lê Gia Đốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quảng Trạch- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/12/1969 Đông bắc làng Huỳnh, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Dốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 5/1/1970 Nghĩa trang bệnh xá C01 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Văn Dốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Yên- Yên Thượng- Yên Mạc- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 14/05/1970 Gần ấp Cô Chách, H29, Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Đốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xa Tư- Trực Nội- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Văn Đốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bản Ính- Bắc Hợp- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 5/12/1972 (12-96)07 Bản đồ Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Lành Văn Đốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cồn Cóoc- Bình Trung- Văn Lãng Hy sinh: 2/12/1973 Cạnh làng tốt, Plây Cu Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Đọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Thái- Vạn Thái- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 13/02/1973 (73-20)04 mộ 1 Xem đầy đủ →
  26. Lê Huy Đốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tây Hồ- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 2/1/1968 Làng Mai H5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Phạm Xuân Đốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hương Trầm- Thụy Lâm- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 6/9/1972 (24-19)07 Đắk Mót Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Anh Đốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đông Quan Nội- Quang Trung- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 22/03/1975 (03-84)08 09 mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thanh Tuyền- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 15/07/1978 mộ 54 hàng 5, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  30. Lương Văn Đốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bắc Hợp- Nguyễn Bình- Cao Bằng Hy sinh: 5/12/1972 636 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.