Lê Gia Đốc

Năm sinh1947
Quê quánQuảng Trạch - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1965
Ngày hy sinh 5/12/1969
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Đông bắc làng Huỳnh, h4 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1298 (số thứ tự 1297).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Gia Đốc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Gia Đốc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 5/12/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Đình Tâm sinh 1949 · Khẩn Tổng - Mai Lạp - Bạch Thông · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.98.03 Bản đồ UTM 1/100.000
  2. Nguyễn Minh Hoa sinh 1947 · Khau Vàng - Huyền Tụng - Bạch Thông · Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Hợp huyện 67 cách Kon Tum 2km
  3. Trần Quang Tụng sinh 1940 · Trực Thuận - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  4. Lê Văn Thành sinh 1950 · Yên Tập - Yên Lữ - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ 10.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
  5. Nguyễn Huy Giang sinh 1950 · Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 08.18 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
  6. Nguyễn Tiến Để sinh 1936 · Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 6.68.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Trương Nho Lễ sinh 1946 · Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 08.19 Bản đồ UTM 1/50.000 Diên Bình
  8. Nguyễn Kim Hợp sinh 1948 · Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.14 Bản đồ UTM 1/50.000 Diên Bình
  9. Lương Văn Trọng sinh 1949 · Tân Khanh - Văn Lãng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 06.68 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Hoàng Văn Nhềnh sinh 1947 · Trấn Yên - Bắc Sơn · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 08.18 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
  11. Trần Hữu Vĩnh sinh 1945 · Tử Du - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 08.18 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
  12. Lý Tiếp Cận sinh 1949 · Mường Lai - Lục Yên - Yên Bái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 08.18 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
  13. Trần Xuân Hải sinh 1950 · Kiến Trung - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 08.18 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
  14. Hoàng Văn Thinh sinh 1944 · Tân Định - Bắc Quang (Hà Giang) - Hà Giang · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.10 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Văn Thiện sinh 1948 · Hùng Thao - Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 32.84.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Lê Hữu Trung sinh 1950 · Tam Nông - Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.94.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Phạm Đình Súy sinh 1947 · Đông Sắc - Vũ An - Vũ Tiên - Thái Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa dộ: 22.94.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Trần Văn Yên sinh 1949 · Đồng Tâm - Tân Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.94.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Vũ Thế Hiển sinh 1941 · Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Buôn E Tiêu
  20. Hoàng Văn Dẹn sinh 1949 · Bản Tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  21. Bế Ích Đề sinh 1950 · Quảng Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.13.06 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Phan Văn Báo sinh 1942 · Lê Lai - Thạch An - Cao Bằng · Vận tải,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.12.09 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Sầm Xuân Thanh sinh 1943 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.12.06 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Nguyễn Như Chứ sinh 1941 · Chi Phương - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.13.04 bản đồ UTM 1/50.000
  25. Mai Văn Tung sinh 1945 · Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.13.04 bản đồ UTM 1/50.000
  26. Trịnh Đức Thịnh sinh 1950 · Gia Vân - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.13.02 bản đồ UTM 1/50.000