Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

9.740 người khớp “Định” trong 90 danh sách · trang 6/325

  1. Đinh Mạnh Tường 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đa Phúc, Tây Đô, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 17; Ô 2; Số 340; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Đàm Đình Cần 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Nà Tra, Binh Lăng, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Hy sinh: 23/05/1972 Hàng 21; Ô 2; Số 437; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Trần Đình Chính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Nhân Sơn, Nga Phú, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 64 Hàng 3; Ô 2; Số 71; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Hồ Đình Tuyết 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đông Hào, Quang Minh, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hàng 4; Ô 1; Số 89; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Sử 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1947 · Thống Nhất, Trung Giã, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Văn Tòng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Bằng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Nghi Hưng, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Hà Đình Thuận 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Hợp Thành, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Đình Điệp 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Xuân Hòa, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Lục Đình Chung 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1934 · La Thăng, Lương Măng, Văn Quan Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Chu Thanh Đĩnh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Dân, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Văn Thụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1941 · Gia Tường, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Đậu Cao Đỉnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Quỳnh Hoan, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 33 Hy sinh: 12/12/1965 Xem đầy đủ →
  14. Trần Đình Hoè C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Như Hoà, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/03/1966 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Đình Tuyên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Hùng Sơn, Xích Thổ, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Tỵ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Đặng Giang, Hòa Phú, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Doãn Cẩm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Đại Từ, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Đoàn Cẩm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Đại Từ, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  22. Trần Đình Hòe C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Như Hòa, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  23. Trần Đình Hòe C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Như Hòa, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đình Tuấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình, Khuyến Nông, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/04/1966 Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Đình Hích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Bái Lễ, Châu Can, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/04/1966 Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Đình Hích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Bái Lễ, Châu Can, Phú Xuyên, Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/4/1966 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đình Tuấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình, Khuyến Nông, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 03/4/1966 Xem đầy đủ →
  28. Trần Đình Kính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Đài, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
  29. Tống Xuân Đỉnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm 2, Vĩnh Tân, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
  30. Trần Đình Khải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phù Ninh, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 308a Hy sinh: 18/07/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.