Phạm Đình Tuấn
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Hòa Bình, Khuyến Nông, Nông Cống, Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 17, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: C17 E66) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 10/1963 |
| Đi B | 08/1965 |
| Ngày hy sinh | 03/04/1966 |
| Trường hợp hy sinh | Bị pháo |
| Nơi hy sinh | Trạm 5 |
| Nơi mai táng ban đầu | Xóm 5 C07 Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 100.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Đình Tuấn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 03/04/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hồ Sỹ Sê Thanh Dương, Thiệu Dương, Thiệu Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · D8 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
- Trịnh Đức Việt sinh 1942 · Trường Yên, Gia Khánh, Ninh Bình · Hạ sỹ · c19 E66 · Trạm 5 Gia Lai, xóm 5 c07
- Nguyễn Văn Sửu sinh 1936 · Tràng Trung, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây · Binh nhất · D8 E66 · Nghĩa trang Viện 2 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
- Trịnh Đình Hích sinh 1947 · Bái Lễ, Châu Can, Phú Xuyên, Hà Tây · Binh nhất · C17 E66 · T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)