Danh sách liệt sĩ Vĩnh Phú

2.159 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Phú · trang 35/36.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Phú nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Vĩnh Phú, nay thuộc Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Vi Văn Khanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Vi Văn Thiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/01/1973 Quê quán: Đông Thanh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  3. Vi Văn Thiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1973 Quê quán: Đông Thanh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Cân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Kim Anh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Kiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28.01.1973 Quê quán: Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 407 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 08 - 1972 Quê quán: Vũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Vũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Anh Quân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Số 121 - Nguyễn Du - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D7 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Chu Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 D1 F66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  10. Vũ Chu Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 D1 F66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Vủ Đình Các Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/04/1968 Quê quán: ấn Thương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vủ Đình Các Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: ấn Thương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Khẩn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/5/1979 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: D32 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/06/1971 Quê quán: Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1971 Quê quán: Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Liên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Vũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Liên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Ngũ Kiên - Vĩnh Trường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: Hương Nông - Thanh Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/9/1975 Quê quán: Yên Lạc, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  21. Vũ Đình Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Yên Hà - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  22. Vũ Đình Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Yên Hà - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  23. Vũ Đình Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 08 - 1972 Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Vũ Đình Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Vũ Doãn Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Yên Thanh - Lập Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: Ban chính trị - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Vũ Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lập - Tiên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Vũ Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lập - Tiên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Vũ Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hưng - Kim Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Vũ Hồng Bến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1971 Quê quán: Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Vũ Hồng Công Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Dân Thục - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: C4D1E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Vũ Hữu Linh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/02/1985 Quê quán: Đoan Hùng, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  32. Vũ Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hợp LÝ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Vũ Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hợp LÝ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Vũ Mai Tuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/06/1972 Quê quán: Yên Tân - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  35. Vũ Mai Tuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Yên Tân - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  36. Vũ Mạnh Tít Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21 - 07 - 1972 Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Vũ Mạnh Tít Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Vũ Minh Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  39. Vũ Minh Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  40. Vũ Minh Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Vũ Minh Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Vũ N Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: P.Linh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  43. Vũ Ngọc Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Xuân Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  44. Vũ Ngọc Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1971 Quê quán: Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  45. Vũ NGọc Lương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Châu Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Vũ NGọc Lương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Châu Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Vũ Quang Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18 - 03 - 1971 Quê quán: Nam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Vũ Quang Bình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04.12.1969 Quê quán: Đông Khê - Đoan Hùng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  49. Vũ Quang Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Nam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Vũ Quang Chấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1973 Quê quán: Thọ Tam - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Vũ Quang Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1973 Quê quán: Thọ Tam - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Vũ Quang Liệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/10/1972 Quê quán: Vũ Cang - Kũ Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 D37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  53. Vũ Quang Liệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Vũ Cang - Kũ Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 D37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  54. Vũ Quang Nhâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/04/1969 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Vũ Quang Nhâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/04/1969 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Vũ Quốc Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Tuyên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  57. Vũ Quốc Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tuyên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  58. Vũ Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/02/1974 Quê quán: Nghinh Xuân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Vũ Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1974 Quê quán: Nghinh Xuân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Vũ Tình Tứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/01/1972 Quê quán: Cao Phong - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.159.

Nghĩa trang tại Vĩnh Phú

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ