Danh sách liệt sĩ Vĩnh Phú

2.159 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Phú · trang 34/36.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Phú nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Vĩnh Phú, nay thuộc Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Trịnh Hữu Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/02/1970 Quê quán: Phú Lạc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Hữu Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/2/1970 Quê quán: Phú Lạc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Phúc Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Xí Nghiệp Vôi Tràng - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: C16 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trịnh Q Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/12/1973 Quê quán: Tam Hợp - Bình Xuyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Q Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/12/1973 Quê quán: Tam Hợp - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Quang Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Sông Thao, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - D7 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Hanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Hanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1966 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1966 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Thống Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/05/1979 Quê quán: Từ Đà - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20 - 11 - 1973 Quê quán: Lâm Lợi - Hạ Hoành - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1973 Quê quán: Lâm Lợi - Hạ Hoành - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Xuân Giám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22 - 05 - 1972 Quê quán: Trung Kiên - An Lão - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trịnh Xuân Giám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Trung Kiên - An Lão - Vĩnh Phú Đơn vị: H2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21 - 07 - 1972 Quê quán: Phú Minh - Phú Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh XuânLợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Phú Minh - Phú Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trương Công Tĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/01/1969 Quê quán: Xuân Giang - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trương Công Tĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Xuân Giang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trương Hoàng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trương Hoàng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Quảng Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trương Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 02 - 1971 Quê quán: Hoàng Đang - Tam Đương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trương Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Hoàng Đang - Tam Đương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trương Quang Biên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/07/1968 Quê quán: Phú Lộc - Phú Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trương Quang Biên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Phú Lộc - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trương Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Trương Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Trương Quang Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Thân Mong - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  31. Trương Quang Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thân Mong - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  32. Trương Trọng Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 07 - 1972 Quê quán: Quang Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trương Trọng Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Quang Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trương Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 12 - 1972 Quê quán: Quảng Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trương Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Quảng Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trương Văn Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lâm - Hà Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trương Văn Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/6/1967 Quê quán: Đông Lâm - Hà Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trương Văn Điển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23 - 7 - 1972 Quê quán: Văn Khuê - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trương Văn Điển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Văn Khuê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - D1 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trương Văn Kỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trương Văn Kỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trương Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 11 - 1972 Quê quán: Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trương Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trương Văn Tèo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/10/1970 Quê quán: Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trương Văn Tèo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/10/1970 Quê quán: Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Túc Hàn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 Quê quán: Thanh Hoà - Thạch Lập - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Túc Hàn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 Quê quán: Thanh Hoà - Thạch Lập - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Ung Đ Cư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/08/1972 Quê quán: Tam Lương, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Ung Đ Cư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Tam Lương, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Uy Dũng Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Thành Công - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Văn Tiến Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21 - 04 - 1972 Quê quán: Đại Trì - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Văn Tiến Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Đại Trì - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Vi Hồng Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1985 Quê quán: Phú Lộc - Sông Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  54. Vi Như Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Thành - Sông Lô - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  55. Vi Như Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Thành - Sông Lô - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  56. Vi Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 09 - 1972 Quê quán: Đồng Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Vi Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Đồng Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Vi Văn Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21 - 04 - 1972 Quê quán: Đông Cam - Đông Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Vi Văn Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Đông Cam - Đông Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Vi Văn Khanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.159.

Nghĩa trang tại Vĩnh Phú

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ