Danh sách liệt sĩ Vĩnh Phú

2.159 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Phú · trang 36/36.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Phú nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Vĩnh Phú, nay thuộc Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Vũ Tình Tứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Cao Phong - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Tôn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: Việt Trì, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: H93 - BTM Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Vũ Trọng Đoan Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Cốc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Trọng Đoan Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Tây Cốc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Trọng Đông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Âu Cơ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Trọng Đông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Âu Cơ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Trọng Đông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/2/1970 Quê quán: Âu Cơ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Trọng Đông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Âu Cơ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C70 BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Trọng Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Đoan Hùng - Duyên Hà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Vũ Trọng Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Đoan Hùng - Duyên Hà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Vũ Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Trường Thịnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Trị Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Cập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Đấu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/3/1981 Quê quán: Đỗ Xuyên - Sông Lô - Vĩnh Phú Đơn vị: E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1971 Quê quán: Yên Lạc - Hạ Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: D 46/QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Phương Viên - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C4 - D19 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Lư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1969 Quê quán: Bình Định - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vủ Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Văn Lương - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Cao Điền - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Vũ Văn Nhuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Bình Lập - Phù ninh - - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Vũ Văn Phúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Vũ Văn Quýnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Đại Nghĩa - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Vủ Văn Tề Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Xuân Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Vũ Văn Thân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1974 Quê quán: Hồng Hậu - Lạc Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  26. Vũ Văn Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Thọ Sơn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Vũ Văn Thảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/7/1980 Quê quán: Bình Định - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Vu Văn Thuật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1971 Quê quán: Đồng Hương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Vũ Văn Tô Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/05/1967 Quê quán: Như Thuỷ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: E75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Vũ Văn Tụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Trừ Quân - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Vũ Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Sóc Đăng - Đoan Hùng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Vũ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Quang Quế - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Vũ Viết Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Lâm Thượng - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Vũ X Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/7/1968 Quê quán: Do Xuân - Thanh Đa - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Vũ Xuân Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Thọ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Vũ Xuân Chí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/9/1974 Quê quán: Tự Đã - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Vũ Xuân Hải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/5/1967 Quê quán: Bạch Hạc - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Vũ Xuân Huynh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Vũ Xuân Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Minh Đông - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Vũ Xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Vĩnh Lạc - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Vương Văn Điền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/02/1969 Quê quán: Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: V235 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Vương Văn Kiếm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Phú Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Vương Văn Tiếp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/9/1972 Quê quán: Phương Lĩnh - Thanh Đa - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - D7 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.159.

Nghĩa trang tại Vĩnh Phú

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ