Danh sách liệt sĩ Vĩnh Phú
2.159 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Phú · trang 27/36.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Phú nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Vĩnh Phú, nay thuộc Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Phùng Ngữ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: D75 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phùng Quang Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/06/1970 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Quang Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1970 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Quý Ban Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18 - 03 - 1971 Quê quán: Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Quý Ban Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: Thanh Sơn, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: H93 - BTM Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phùng Thế Chứng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 01/02/1971 Quê quán: Kim Thương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Tiến Hòa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/4/1973 Quê quán: Vân Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: An Ninh T4 - Khu SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Phùng Tiến Ích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Lại Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C18 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Tiến Ích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Lai Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C18 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Ang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/03/1974 Quê quán: Dây Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phùng Văn Ang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Dây Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phùng Văn Bắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/05/1970 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Bắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Chỉ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Lạc - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Chỉ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Minh Lạc - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Cừu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Đội 3 - Văn Lung - TX Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: D27 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Phú Khánh - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Phú Khánh - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/02/1970 Quê quán: ý Sơn - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: ý Sơn - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đủ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Cuội - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đủ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Đồng Cuội - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Giáp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/10/1969 Quê quán: Đông Tịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Văn Nhạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/04/1971 Quê quán: Thanh Vân - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Nhạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Thanh Vân - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Phu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/01/1972 Quê quán: Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Phu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Quý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/03/1974 Quê quán: Đông Dương - Yên Bái - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D10 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phùng Văn Quý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Đông Dương - Yên Bái - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D10 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Lộc, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Đa - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Thạch Đa - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/01/1973 Quê quán: Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Vĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Thanh Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Vinh Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: Định Quả - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1970 Quê quán: Hội Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/09/1970 Quê quán: Hội Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Khu Quang - Tân Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Thu Quang - Tân Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Yên Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Hoá - Tam Uông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Yên Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Hưng Hoá - Tam Uông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quán Bích Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Lam - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quán Bích Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1967 Quê quán: Thanh Lam - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quản Sách Trọng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Hữu Lô - Sông Lô - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 - D5 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quản Thiết Quỳ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 02/05/1968 Quê quán: Thanh Văn - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quản Thiết Quỳ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Thanh Văn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quyết Văn Tiển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/08/1972 Quê quán: Đồng Luận - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quyết Văn Tiển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Đồng Luận - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sái Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1986 Quê quán: Vũ Cầu - Sông Lô - Vĩnh Phú Đơn vị: Công an Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Sái Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1986 Quê quán: Vũ Cầu - Sông Lô - Vĩnh Phú Đơn vị: Công an Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Cao Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoan Thượng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Cao Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Đoan Thượng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Công Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 Quê quán: Bình Định - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tá Đình Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Kỳ - Mỹ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tá Đình Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1973 Quê quán: Yên Kỳ - Mỹ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đức Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1/1975 Quê quán: Thụy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.159.
Nghĩa trang tại Vĩnh Phú
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu: