Danh sách liệt sĩ Vĩnh Phú

2.159 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Phú · trang 28/36.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Phú nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Vĩnh Phú, nay thuộc Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Tạ Đức Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: Cao Mai - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Tạ Đức Hoả Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tạ Đức Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: Cao Mai - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Tạ Đức Hoả Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Thuỵ Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tạ Hồng Sản Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: An Trường - An Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Tạ Hồng Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tạ Hồng Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tạ Huy Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15 - 06 - 1968 Quê quán: Thanh Đình - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tạ Huy Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/5/1968 Quê quán: Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 - D2 - E2 - F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Tạ Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Tú Yên - Tân Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Tạ Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Tú Yên - Tân Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Tạ Ngọc Sỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/03/1971 Quê quán: Đồng Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Tạ Ngọc Sỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Đồng Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tạ Quang Hạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/12/1971 Quê quán: Yên Định, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: C50 - D500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Tạ Quang Lịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/04/1970 Quê quán: Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: D8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  16. Tạ Quang Lịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: D8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Tạ Quang Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1971 Quê quán: Nguyệt Đức - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Tạ Quang Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Nguyệt Đức - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Tạ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Quyết Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Tạ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Quyết Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Tạ Quang Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/07/1972 Quê quán: Xuân An - Yên Lập - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Tạ Quang Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Xuân An - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Tạ Quang Trạch Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/02/1968 Quê quán: Tân Dân - Hạc Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Tạ Quang Trạch Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Tân Dân - Hạc Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Tạ Quang Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Tạ Quang Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Tạ Quang Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23 - 8 - 1972 Quê quán: Khai Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Tạ Quang Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Khai Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Tạ Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1975 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Tạ Văn Ánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: E2050 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  31. Ta Văn Ánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/08/1972 Quê quán: Đông ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: E2050 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  32. Tạ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 Quê quán: Nam Bình - Tân Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Tạ Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Tạ Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Tạ Văn Cúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/02/1968 Quê quán: Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Tạ Văn Cúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Tạ Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Châu, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Tạ Văn Khoán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: B3 - D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Tạ Văn Kim Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/06/1973 Quê quán: Sương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  40. Tạ Văn Kim Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/6/1973 Quê quán: Sương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  41. Tạ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dị Nậu - Tam Thanh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Tạ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Dị Nậu - Tam Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: D9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Tạ Văn Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/07/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Tạ Văn Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Tạ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1983 Quê quán: Bình Định - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Tạ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1983 Quê quán: Bình Định - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  47. Tạ Văn Thinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/04/1972 Quê quán: Lập Thạch - Bàn Giang - Vĩnh Phú Đơn vị: C14 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  48. Tạ Văn Thinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Lập Thạch - Bàn Giang - Vĩnh Phú Đơn vị: C14 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  49. Tạ Văn Tống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/01/1971 Quê quán: Văn Tiến - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Tạ Văn Tống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Văn Tiến - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Tạ Văn Uâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1971 Quê quán: Kim Hoà - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Tạ Văn Uâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Kim Hoà - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Tạ Xuân Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Đông Minh - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  54. Tạ Xuân Tú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Phương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Tạ Xuân Tú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/4/1969 Quê quán: Phương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Tăng Văn Ngoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 08 - 1974 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Tăng Văn Ngoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1974 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Tăng Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: C19E2F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  59. Thái Huy Phái Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/6/1971 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: D140 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  60. Thái Văn Đạt (Mộ tập thể) Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Tam Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.159.

Nghĩa trang tại Vĩnh Phú

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ