Danh sách liệt sĩ Vĩnh Phú
2.159 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Phú · trang 26/36.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Phú nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Vĩnh Phú, nay thuộc Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Phạm Văn Y Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/7/1966 Quê quán: Phú Minh - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/05/1972 Quê quán: Minh Long - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Minh Long - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Viết Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Tiên Mạc - Mê Linh - Vĩnh Phú Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Viết Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Tiên Mạc - Mê Linh - Vĩnh Phú Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/04/1970 Quê quán: Cầu Đá Hà Lương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Cầu Đá Hà Lương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Khôi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18 - 03 - 1971 Quê quán: Tiên Kiện - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Khôi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Tiên Kiện - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Tĩnh - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Đồng Tĩnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: D18 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 04 - 1972 Quê quán: Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 Quê quán: Tam Dương - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Đăng Lưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/04/1971 Quê quán: DuyPhiên - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đăng Lưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/4/1971 Quê quán: DuyPhiên - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Lục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/04/1970 Quê quán: Trường Thịnh - TX Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phan Đình Lục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/4/1970 Quê quán: Trường Thịnh - TX Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1974 Quê quán: Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 Quê quán: Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Quốc Hơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 08 - 1972 Quê quán: Yên Lạc, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Quốc Hơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Yên Lạc, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thanh Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/02/1973 Quê quán: Tự Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thanh Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Tự Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thanh Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1974 Quê quán: Gia Khánh - Bình Xuân - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phan Thanh Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1974 Quê quán: Gia Khánh - Bình Xuân - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phan Thế Lưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: Tuần Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thế Lưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tuần Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thế Quyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Bạch Hạc - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 - D20 - E42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Cá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Duy Phiên - Duy Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Cá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Duy Phiên - Duy Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/11/1973 Quê quán: T.Vân - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: D6 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Văn Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phan Văn Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phan Văn Quỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - D1 - E1 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Phan Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1967 Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Xuân Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 Quê quán: Tam Dương - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phí Văn Chù Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/12/1968 Quê quán: Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phí Văn Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phí Văn Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phỏng Côn Cọ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30 - 08 - 1981 Quê quán: Cao Phong - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phỏng Côn Cọ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/8/1981 Quê quán: Cao Phong - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Đắc Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20 - 03 - 1971 Quê quán: Hợp Thịnh - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Đắc Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Hợp Thịnh - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Hoàng Hậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/1/1971 Quê quán: Hợp Thành - Lâm Phương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Hoàng Hậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/02/1971 Quê quán: Hợp Thành - Lâm Phương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Hữu Hộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/04/1968 Quê quán: Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Hữu Hộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Kim Bản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/03/1970 Quê quán: Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Kim Bản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Kim Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1978 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Phùng Mạnh Cửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/10/1979 Quê quán: Yên Dương - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Mạnh Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Phùng Minh Bính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/02/1969 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Minh Bính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1969 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Minh Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Đà - Yên Lăng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Minh Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lăng - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D5 - E88 - F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Thiện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 04/11/1968 Quê quán: Bằng Luân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Thiện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/11/1968 Quê quán: Bằng Luân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.159.
Nghĩa trang tại Vĩnh Phú
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu: