Danh sách liệt sĩ Vĩnh Phú
2.159 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Phú · trang 25/36.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Phú nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Vĩnh Phú, nay thuộc Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Phạm Quang Niên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/5/1967 Quê quán: Bằng Luân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Phòng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Tỉnh Cương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quý Chúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Thái Học Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Thanh Đình - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Đông Tỉnh - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: C20 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Thế Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/10/1975 Quê quán: Thanh Bình - Lâm Thanh - - Vĩnh Phú Đơn vị: K21 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1968 Quê quán: Lập Thạch, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Tam Cường - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 5 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Thỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Bán Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Tuấn Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/1/1969 Quê quán: Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 Quê quán: Thu Xuân - Bình Xuyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Vũ Giang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Phúc Lại - Đoan Hùng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 Quê quán: Đông Chương - Tư Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Quê quán: Hùng Lễ - Lâm Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Yên Thế - Thạch Bá - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Tiên Chân - Yên Lảng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đáp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: ĐôngCường - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 Quê quán: Thuỵ Hiểu - Phú Thọ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Hoàng Đan - Tam Lương - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Vĩnh Lai - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1969 Quê quán: Nguyên Kỷ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Đan Hạ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Thụy Liễu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Lộc - Sông Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Hợp Hải - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/01/1973 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: C4 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kim Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Vân Phúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lẩm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Minh Tâm - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Vĩnh Lạc - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: C20 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tương Nông - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Đông Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mứt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Đông Biểu - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nghị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Tiến Kiến - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D1 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nghiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Phú Khánh - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngữ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/5/1973 Quê quán: Kinh Lệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1971 Quê quán: Xuân Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1/1971 Quê quán: Thanh Uyên - Thanh Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Cát Trụ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/1/1972 Quê quán: Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/07/1971 Quê quán: Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/7/1971 Quê quán: Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quân Khê - Hạ Hòa - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quân Khê - Hạ Hòa - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thời Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24 - 07 - 1972 Quê quán: Yên Phương - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thời Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Yên Phương - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/06/1968 Quê quán: Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1970 Quê quán: Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/07/1971 Quê quán: Trần Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1971 Quê quán: Trần Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/10/1968 Quê quán: Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 D3 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 D3 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Y Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/07/1966 Quê quán: Phú Minh - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.159.
Nghĩa trang tại Vĩnh Phú
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu: