Danh sách liệt sĩ Vĩnh Phú
2.159 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Phú · trang 11/36.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Phú nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Vĩnh Phú, nay thuộc Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Lê Văn Vỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Truân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1980 Quê quán: Thạch Khoán - Thạch Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: D12 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Việt Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hợp Châu - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Viết Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: ù320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Vu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Đông Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: Lương Lổ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Khả Cứu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bội Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Phú Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Yên Kỳ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hoạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Tam Dương, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Cự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lục Văn Đỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1971 Quê quán: Minh Quang - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Công Nhân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/3/1970 Quê quán: Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Công Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Đại Phạm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lương Hòa Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Vũ Duy - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C4 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Khắc Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đinh Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lương Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1969 Quê quán: Quất Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 Quê quán: Ngọc Tảo - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Văn Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Ninh Phú - Sông Lô - Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Văn San Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Xuất Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Văn Tuệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Đoan Hạ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Muộn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Trung Giáp - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Tuệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Thông Huy - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 D8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lưu Bá Tước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/6/1973 Quê quán: Yên Lãng, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lưu Đình Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Tiền Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Hồng Búp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Tiên Cút - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Quốc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Đạo Phú - Lộc Thành - Vĩnh Phú Đơn vị: C17 - Đ500 - Cục hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Quý Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1969 Quê quán: Thái Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Chất Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Viên Xuân - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Thanh Long - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Thanh Đa - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1970 Quê quán: Tâm Đông - Xuyên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Viết Đối Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1970 Quê quán: Tiên Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/10/1974 Quê quán: Trưng Vương - Việt Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lý Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Phú Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: số 9 Cao Du TX Phú Thọ - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Man Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Minh Hoà - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mộ Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 Quê quán: Tiên Sơn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- n Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Khải Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Ng Công Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Tiên Sơn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 219 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ng Đắc Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nghiêm Thị Chội Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/10/1975 Quê quán: Thượng Nông - Thanh Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Vui Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Bình Dương - Vạn Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Kỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/2/1972 Quê quán: Tam Đồng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: D8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Ngô Anh Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Tam Kỳ - Đại Từ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đức Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: Phù Lổ - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Hiền Quan - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Duy Tung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/9/1972 Quê quán: Hoàng Hạnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Gia Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1971 Quê quán: Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Hữu Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1964 Quê quán: Phú Lộ - Kim Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Mạnh Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Sự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Thị Giao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1974 Quê quán: Tam Hợp - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.159.
Nghĩa trang tại Vĩnh Phú
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu: